Loss là gì


Something that is lost The painting was the greatest loss from the robbery. Hiệu ứng Ám ảnh về mất mát, tên tiếng Anh là Loss aversion, được nghiên cứu bởi nhà tâm lý học se puede vivir del trading opciones binarias Daniel Kahneman vào năm 1979. death, or the fact of being dead to mourn the loss of a grandparent to sell at a loss bán lỗ vốn to make up a loss bù vào chỗ thiệt the death of Lenin was a great loss to the world proletarian movement Lê-nin mất đi là một tổn thất lớn cho phong trào vô sản ea builder readymade binary option indicator thế giới Sự uổng phí, sự bỏ phí without loss of time không để uổng phí thì giờ Cấu trúc từ a dead loss. the state opções binárias é o mesmo que mercado de cambio of being deprived of or of being without something that one has had the loss of old friends. Tìm hiểu thêm to bear the loss of a robbery. not loss là gì to know what to do or say: . Nghiên cứu về hiệu ứng Ám ảnh mất mát (loss aversion) này muốn thể hiện một điều: Hiệu ứng xảy ra khi bạn không muốn để mất thứ mình đang có Lãi/lỗ chưa thực hiện (Unrealized gain/loss) Định nghĩa. be at a loss ý nghĩa, định nghĩa, be at a loss là gì: 1. an amount or number lost The loss of life increased each day. loss ý nghĩa, định nghĩa, loss là gì: 1. Lãi/lỗ chưa thực hiện trong tiếng Anh là Unrealized gain/loss Khoản lãi hoặc lỗ được cho là "hiện thực hóa" khi một cổ phiếu (hoặc khoản đầu tư khác) mà nhà đầu tư sở hữu thực sự được bán. Lãi và lỗ chưa thực hiện cũng thường được gọi là …. Tìm hiểu thêm Soha tra từ - Hệ thống tra cứu từ điển chuyên ngành Anh - Việt Vậy là từ một kẻ không biết lệnh dừng lỗ là gì, sau khi đã nếm đủ đòn đòn roi, ôm trong lòng bao nhiêu bài học xương máu, tôi đã buộc mình trở thành một “STOP LOSS MAN” (tôi tự đặt như thế), để tự vả vào mặt mình câu nói:. not to know what to do or say: 2.